Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường Tiểu học Lê Hồng Sơn năm học 2020-2021

Lượt xem:

Đọc bài viết

THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường Tiểu học Lê Hồng Sơn 
Năm học 2020-2021

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 19 1 phòng/ 1 lớp
II Loại phòng học
1 Phòng học kiên cố 19 1 phòng/ 1 lớp
2 Phòng học bán kiên cố /
3 Phòng học tạm /
4 Phòng học nhờ /
III Số điểm trường lẻ /
IV Tổng diện tích đất (m2) 2543,1 3,06 m2/học sinh
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1049,1 1,26 m2/học sinh
VI Tổng diện tích các phòng
1 Diện tích phòng học (m2) 1.026 54 m2/ 1 phòng
2 Diện tích thư viện (m2)
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) /
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) /
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 45 45 m2/ 1 phòng
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) /
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) /
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội(m2)
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu 
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định (Đồ dùng được cấp)
1.1 Khối lớp 1
1.2 Khối lớp 2
1.3 Khối lớp 3
1.4 Khối lớp 4
1.5 Khối lớp 5
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định (Đồ dùng được cấp)
2.1 Khối lớp 1    
2.2 Khối lớp 2    
2.3 Khối lớp 3    
2.4 Khối lớp 4    
2.5 Khối lớp 5  
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập  

(Đơn vị tính: bộ)

16 3 học sinh/ 1 bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 0
2 Cát xét 0
3 Đầu Video/đầu đĩa 1
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 17 17 máy chiếu/ 19 lớp
5 Bộ âm thanh ( amly, loa, tăng âm, cục công suất ) 5
6 Bảng tương tác thông minh 0
7 Laptop 4  
8 Máy tính phục vụ công tác quản lý 3  
9 Đàn Organ 1  
10 Máy in 3
11 Máy photocopy 1
12 Máy scanner 2
13 Hệ thống camera 1 bộ

 

  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 120 m2
XI Nhà ăn 472 m2

 

  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú /    
XIII Khu nội trú /    

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1 6 8,1 m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường Tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia  về nhà tiêu-điều kiện đảm bảo vệ sinh)..

    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x